Từ vựng B1

Chủ đề Collocation động từ + danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take attendance

B1 THPT phổ biến #21901

Nghĩa

điểm danh phr

Định nghĩa · To check who is present in a group.

“The teacher will take attendance at the beginning.”Giáo viên sẽ điểm danh vào đầu giờ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...