Từ vựng B2

Chủ đề environment-and-the-wildlife · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Conservation programs

B2 IELTS

Nghĩa

Chương trình bảo tồn n.phr

Định nghĩa · Programs designed to protect and preserve nature.

“Conservation programs are voluntary federal programs designed to encourage agricultural producers and landowners to undertake conservation practices on agricultural lands.”Các chương trình bảo tồn là các chương trình liên bang tự nguyện được thiết kế để khuyến khích các nhà sản xuất nông nghiệp và chủ đất thực hiện các hoạt động bảo tồn trên đất nông nghiệp.

“Conservation programs help save endangered species.”Các chương trình bảo tồn giúp cứu các loài có nguy cơ tuyệt chủng.

Mẹo IELTS · Mention these programs when discussing environmental issues.

Ghi chú · Chúng rất cần thiết cho môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...