Từ vựng B2

Chủ đề environment-and-the-wildlife · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Poaching

B2 IELTS

Nghĩa

Săn trộm n.phr

Định nghĩa · Illegal hunting of animals.

“Many species are threatened by poaching, including bears, large cats, elephants, parrots, whales and some plants.”Nhiều loài đang bị đe dọa bởi nạn săn trộm, bao gồm gấu, mèo lớn, voi, vẹt, cá voi và một số loài thực vật.

“Poaching threatens many endangered species.”Săn trộm đe dọa nhiều loài có nguy cơ tuyệt chủng.

Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi thảo luận về bảo tồn động vật.

Ghi chú · Cần bảo vệ động vật hoang dã.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...