Từ vựng B2

Chủ đề environment-and-the-wildlife · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Breeding sites

B2 IELTS

Nghĩa

Địa điểm nhân giống n.phr

Định nghĩa · Places where animals are raised for reproduction.

“Identification of Anopheles mosquito breeding sites was achieved through once-a- month larval sampling for 11 consecutive months.”Việc xác định các vị trí sinh sản của muỗi Anopheles được thực hiện thông qua việc lấy mẫu ấu trùng mỗi tháng một lần trong 11 tháng liên tục.

“The breeding sites are protected to ensure species survival.”Các địa điểm nhân giống được bảo vệ để đảm bảo sự sống sót của loài.

Mẹo IELTS · Nên nhắc đến địa điểm nhân giống trong bài viết về bảo tồn.

Ghi chú · Địa điểm này rất quan trọng cho bảo tồn động vật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...