Từ điển Anh–Việt

111.754 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

entrepreneurial

/ˌɒntrəprə'nɜ:rɪəl/ Collins ★ phổ biến #8612

Nghĩa thường dùng

thuộc về doanh nhân, khởi nghiệp tính từ

“She has an entrepreneurial mindset that drives her success.”Cô ấy có tư duy doanh nhân thúc đẩy thành công của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

entrepreneurial

//

* tính từ
  • (thuộc) nghề thầu khoán
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to an entrepreneur s. willing to take risks in order to make a profit

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...