Banyan
/ˈbæn.jæn/ A2
Nghĩa
Cây đa
n
Định nghĩa · A large tree with spreading branches and aerial roots.
“The banyan tree provides shade on hot sunny days.”Cây đa cung cấp bóng mát vào những ngày nắng nóng.
“The banyan tree is huge.”Cây đa rất lớn.
Đồng nghĩa
fig tree
Cụm hay dùng
banyan tree rootsunder the banyan tree
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thiên nhiên.
Ghi chú · Cây đa, rễ phụ từ cành xuống đất