Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

74. Tết trung thu

12 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Số 52 từ 2. Màu sắc 20 từ 3. Trạng/Giới từ: Đáp lời & thán từ giao tiếp 6 từ 4. Đại từ & lượng từ 15 từ 5. Gia đình 48 từ 6. Bộ phận cơ thể 37 từ 7. Động từ: Có, lấy & cho 21 từ 8. Động từ: Di chuyển & vị trí 23 từ 9. Trạng/Giới từ: Nơi chốn & hướng di chuyển 13 từ 10. Thời gian 21 từ 11. Trạng/Giới từ: Giới từ thời gian & quan hệ vị trí 9 từ 12. Trạng/Giới từ: Tần suất & thời điểm 21 từ 13. Tính từ: Kích thước, độ dài & khoảng cách 14 từ 14. Tính từ: Đánh giá tốt – xấu, đẹp – dễ chịu 12 từ 15. Trạng/Giới từ: Mức độ & số lượng 16 từ 16. Động từ: Giao tiếp & nói 27 từ 17. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 18. Động từ: Tư duy, nhận thức & cảm xúc 40 từ 19. Tính cách 39 từ 20. Tính từ: Đặc điểm con người, tuổi tác & giới tính 15 từ 21. Quần áo 39 từ 22. Đồ ăn 41 từ 23. Đồ uống 20 từ 24. Trái cây 40 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Hải sản 18 từ 27. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 28. Chế độ ăn uống 18 từ 29. Hoạt động thường ngày 52 từ 30. Hành động 52 từ 31. Động từ: Tác động vật lý & xử lý 29 từ 32. Công việc nhà 19 từ 33. Phòng khách 51 từ 34. Phòng ngủ 52 từ 35. Nhà bếp 51 từ 36. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 37. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 38. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 39. Động vật 44 từ 40. Côn trùng 18 từ 41. Các loài hoa 19 từ 42. Thực vật 17 từ 43. Thời tiết 41 từ 44. Trường học 42 từ 45. Đồ dùng học tập 65 từ 46. Học tập 28 từ 47. Tình bạn 51 từ 48. Động từ: Quan hệ xã hội & tương tác 14 từ 49. Tình yêu 20 từ 50. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 51. Đám cưới 32 từ 52. Sức khỏe 62 từ 53. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 54. Bệnh viện 30 từ 55. Thể thao 40 từ 56. Bóng đá 38 từ 57. Giải trí 27 từ 58. Phim ảnh 24 từ 59. Âm nhạc 40 từ 60. Mua sắm 60 từ 61. Mua sắm mở rộng 21 từ 62. Cửa hàng 18 từ 63. Đồ trang sức 51 từ 64. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 65. Ngân hàng 84 từ 66. Bưu điện 27 từ 67. Giao thông 51 từ 68. Xe & Phương tiện 35 từ 69. Chỉ đường 17 từ 70. Du lịch 26 từ 71. Sân bay 16 từ 72. Phòng khách sạn 19 từ 73. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 74. Tính từ: Tốc độ, thời gian & thứ tự 12 từ 75. Tính từ: Mức độ khó – dễ & tính chất công việc 17 từ 76. Tính từ: Sự giống nhau, khác biệt & tính phổ biến 14 từ 77. Tính từ: Vị trí, phạm vi & tính chất khác 24 từ 78. Trạng/Giới từ: Cách thức & khái quát 8 từ 79. Trạng/Giới từ: Nhấn mạnh & xác nhận chắc chắn 11 từ 80. Trạng/Giới từ: Phỏng đoán & khả năng 7 từ 81. Trạng/Giới từ: Liên kết & tương phản logic 15 từ 82. Quê hương 35 từ 83. Quốc gia 19 từ 84. Địa lý cơ bản 43 từ 85. Chủ đề biển 50 từ 86. Môi trường 60 từ 87. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 88. Năng lượng 18 từ 89. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 90. Nghề nghiệp 60 từ 91. Văn phòng & Nơi làm việc 31 từ 92. Tính từ: Lĩnh vực xã hội, chính trị & văn hóa 15 từ 93. Máy tính 47 từ 94. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 95. Internet & Mạng xã hội cơ bản 27 từ 96. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 97. Tết trung thu 12 từ 98. Giáng sinh 18 từ 99. Giáo dục 66 từ 100. Động từ: Tạo ra, thay đổi & phát triển 25 từ 101. Động từ: Xung đột & chiến đấu 8 từ 102. Động từ: Tồn tại & diễn ra 6 từ 103. Tính từ: Tầm quan trọng, mức độ & sự chắc chắn 19 từ 104. Danh từ trừu tượng: Thời gian, đời sống & phát triển 14 từ 105. Danh từ trừu tượng: Không gian, vị trí & vật thể 38 từ 106. Danh từ trừu tượng: Hành động, hoạt động & quá trình 20 từ 107. Danh từ trừu tượng: Tư duy, ý tưởng & nhận thức 29 từ 108. Danh từ trừu tượng: Giao tiếp, ngôn ngữ & thông tin 21 từ 109. Danh từ trừu tượng: Sự kiện, tình huống & vấn đề 19 từ 110. Danh từ trừu tượng: Mục tiêu, kết quả & giá trị 27 từ 111. Danh từ trừu tượng: Con người, xã hội & tổ chức 35 từ 112. Danh từ trừu tượng: Hệ thống, cấu trúc & khái niệm trừu tượng khác 36 từ 113. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 114. Danh từ trừu tượng: Quyền lực, an ninh & xung đột 22 từ 115. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ
Danh sách từ vựng  12 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/mɪd ˈɔːtəm ˈfɛstɪvəl/
n
Tết Trung thu
Children love the Mid-Autumn Festival.
Trẻ em yêu thích Tết Trung thu.
Chi tiết
Children carry lanterns during Mid-Autumn Festival.Trẻ em rước đèn trong Tết Trung thu.
Đồng nghĩaMoon FestivalLantern Festival
Cụm hay dùngcelebrate Mid-Autumn FestivalMid-Autumn Festival mooncakes
Tết Trung thu, rằm tháng 8 âm lịch.
/muːn/
danh từ
mặt trăng
The moon is bright tonight.
Mặt trăng sáng tối nay.
Chi tiết
The moon is bright tonight.Trăng sáng đêm nay.
Đồng nghĩasatellite
Cụm hay dùngfull moonmoon landing
Họ từmoonlight (n)moonlit (adj)
Mặt trăng, viết thường
/keɪk/
danh từ
bánh
I baked a chocolate cake for the party.
Tôi đã nướng một chiếc bánh sô cô la cho bữa tiệc.
Chi tiết
She made a chocolate cake.Cô ấy làm bánh sô-cô-la.
Đồng nghĩapastrydessert
Cụm hay dùngbake a cakebirthday cake
Bánh ngọt, thường có kem
/tɔɪ/
danh từ
đồ chơi
The child is playing with a toy.
Đứa trẻ đang chơi với một món đồ chơi.
Chi tiết
The child plays with a toy.Đứa trẻ chơi đồ chơi.
Đồng nghĩaplaything
Cụm hay dùngtoy cartoy store
Đồ chơi cho trẻ em
/mæsk/
danh từ
khẩu trang
Wearing a mask is important during a pandemic.
Đeo khẩu trang là rất quan trọng trong thời kỳ đại dịch.
Chi tiết
Wear a mask in public.Đeo khẩu trang nơi công cộng.
Đồng nghĩaface covering
Cụm hay dùngwear a masksurgical mask
Khẩu trang y tế hoặc mặt nạ
/ˈbæn.jæn/
n
Cây đa
The banyan tree provides shade on hot sunny days.
Cây đa cung cấp bóng mát vào những ngày nắng nóng.
Chi tiết
The banyan tree is huge.Cây đa rất lớn.
Đồng nghĩafig tree
Cụm hay dùngbanyan tree rootsunder the banyan tree
Cây đa, rễ phụ từ cành xuống đất
/ˈlæn.tən/
n
Lồng đèn
We hang a lantern in the garden every night.
Chúng tôi treo một lồng đèn trong vườn mỗi tối.
Chi tiết
The lantern glowed softly in the dark.Chiếc lồng đèn phát sáng dịu nhẹ trong bóng tối.
Đồng nghĩalamplight
Cụm hay dùngpaper lanternlight a lantern
Lồng đèn, thường làm bằng giấy hoặc nhựa.
/bæmˈbuː/
n
Tre
Bamboo is strong and can grow very tall.
Tre rất chắc và có thể mọc rất cao.
Chi tiết
Pandas eat bamboo leaves.Gấu trúc ăn lá tre.
Đồng nghĩareedgrass
Cụm hay dùngbamboo forestbamboo shoot
Tre, cây thân gỗ, không phải gỗ cứng.
/pərˈfɔːrm/
động từ
biểu diễn
They perform every weekend.
Họ biểu diễn mỗi cuối tuần.
Chi tiết
The band will perform tonight.Ban nhạc sẽ biểu diễn tối nay.
Đồng nghĩaactpresent
Cụm hay dùngperform a songperform on stage
Họ từperformance (n)performer (n)
Dùng cho nghệ thuật biểu diễn hoặc làm nhiệm vụ
/ˈsel.ə.breɪt/
động từ
kỷ niệm
They plan to celebrate their anniversary with a big party.
Họ dự định kỷ niệm ngày kỷ niệm của mình bằng một bữa tiệc lớn.
Chi tiết
We celebrate New Year's Eve.Chúng tôi kỷ niệm đêm giao thừa.
Đồng nghĩacommemoraterejoice
Cụm hay dùngcelebrate a birthdaycelebrate success
Họ từcelebration (n)celebrated (adj)
Kỷ niệm, ăn mừng.
/ˈfæm.əl.i ˌriːˈjuː.njən/
n.phr
Họp mặt gia đình
We have a family reunion every summer at the beach.
Chúng tôi có một buổi họp mặt gia đình mỗi mùa hè ở bãi biển.
Chi tiết
We have a family reunion every Lunar New Year.Chúng tôi có buổi họp mặt gia đình mỗi dịp Tết.
Đồng nghĩafamily gatheringget-together
Cụm hay dùngannual family reunionorganize a family reunion
Họp mặt gia đình, thường vào dịp lễ Tết.
/ˈræbɪt/
danh từ
thỏ
The rabbit hopped across the field.
Con thỏ nhảy qua cánh đồng.
Chi tiết
The rabbit hopped away.Con thỏ nhảy đi.
Đồng nghĩabunnyhare
Cụm hay dùngrabbit holepet rabbit
Thỏ nhà, tai dài, đuôi ngắn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...