| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/mɪd ˈɔːtəm ˈfɛstɪvəl/
|
n |
Tết Trung thu
Children love the Mid-Autumn Festival.
Trẻ em yêu thích Tết Trung thu.
Chi tiếtChildren carry lanterns during Mid-Autumn Festival.Trẻ em rước đèn trong Tết Trung thu.
Đồng nghĩaMoon FestivalLantern Festival
Cụm hay dùngcelebrate Mid-Autumn FestivalMid-Autumn Festival mooncakes
Tết Trung thu, rằm tháng 8 âm lịch.
|
— |
|
/muːn/
|
danh từ |
mặt trăng
The moon is bright tonight.
Mặt trăng sáng tối nay.
Chi tiếtThe moon is bright tonight.Trăng sáng đêm nay.
Đồng nghĩasatellite
Cụm hay dùngfull moonmoon landing
Họ từmoonlight (n)moonlit (adj)
Mặt trăng, viết thường
|
— |
|
/keɪk/
|
danh từ |
bánh
I baked a chocolate cake for the party.
Tôi đã nướng một chiếc bánh sô cô la cho bữa tiệc.
Chi tiếtShe made a chocolate cake.Cô ấy làm bánh sô-cô-la.
Đồng nghĩapastrydessert
Cụm hay dùngbake a cakebirthday cake
Bánh ngọt, thường có kem
|
— |
|
/tɔɪ/
|
danh từ |
đồ chơi
The child is playing with a toy.
Đứa trẻ đang chơi với một món đồ chơi.
Chi tiếtThe child plays with a toy.Đứa trẻ chơi đồ chơi.
Đồng nghĩaplaything
Cụm hay dùngtoy cartoy store
Đồ chơi cho trẻ em
|
— |
|
/mæsk/
|
danh từ |
khẩu trang
Wearing a mask is important during a pandemic.
Đeo khẩu trang là rất quan trọng trong thời kỳ đại dịch.
Chi tiếtWear a mask in public.Đeo khẩu trang nơi công cộng.
Đồng nghĩaface covering
Cụm hay dùngwear a masksurgical mask
Khẩu trang y tế hoặc mặt nạ
|
— |
|
/ˈbæn.jæn/
|
n |
Cây đa
The banyan tree provides shade on hot sunny days.
Cây đa cung cấp bóng mát vào những ngày nắng nóng.
Chi tiếtThe banyan tree is huge.Cây đa rất lớn.
Đồng nghĩafig tree
Cụm hay dùngbanyan tree rootsunder the banyan tree
Cây đa, rễ phụ từ cành xuống đất
|
— |
|
/ˈlæn.tən/
|
n |
Lồng đèn
We hang a lantern in the garden every night.
Chúng tôi treo một lồng đèn trong vườn mỗi tối.
Chi tiếtThe lantern glowed softly in the dark.Chiếc lồng đèn phát sáng dịu nhẹ trong bóng tối.
Đồng nghĩalamplight
Cụm hay dùngpaper lanternlight a lantern
Lồng đèn, thường làm bằng giấy hoặc nhựa.
|
— |
|
/bæmˈbuː/
|
n |
Tre
Bamboo is strong and can grow very tall.
Tre rất chắc và có thể mọc rất cao.
Chi tiếtPandas eat bamboo leaves.Gấu trúc ăn lá tre.
Đồng nghĩareedgrass
Cụm hay dùngbamboo forestbamboo shoot
Tre, cây thân gỗ, không phải gỗ cứng.
|
— |
|
/pərˈfɔːrm/
|
động từ |
biểu diễn
They perform every weekend.
Họ biểu diễn mỗi cuối tuần.
Chi tiếtThe band will perform tonight.Ban nhạc sẽ biểu diễn tối nay.
Đồng nghĩaactpresent
Cụm hay dùngperform a songperform on stage
Họ từperformance (n)performer (n)
Dùng cho nghệ thuật biểu diễn hoặc làm nhiệm vụ
|
— |
|
/ˈsel.ə.breɪt/
|
động từ |
kỷ niệm
They plan to celebrate their anniversary with a big party.
Họ dự định kỷ niệm ngày kỷ niệm của mình bằng một bữa tiệc lớn.
Chi tiếtWe celebrate New Year's Eve.Chúng tôi kỷ niệm đêm giao thừa.
Đồng nghĩacommemoraterejoice
Cụm hay dùngcelebrate a birthdaycelebrate success
Họ từcelebration (n)celebrated (adj)
Kỷ niệm, ăn mừng.
|
— |
|
/ˈfæm.əl.i
ˌriːˈjuː.njən/
|
n.phr |
Họp mặt gia đình
We have a family reunion every summer at the beach.
Chúng tôi có một buổi họp mặt gia đình mỗi mùa hè ở bãi biển.
Chi tiếtWe have a family reunion every Lunar New Year.Chúng tôi có buổi họp mặt gia đình mỗi dịp Tết.
Đồng nghĩafamily gatheringget-together
Cụm hay dùngannual family reunionorganize a family reunion
Họp mặt gia đình, thường vào dịp lễ Tết.
|
— |
|
/ˈræbɪt/
|
danh từ |
thỏ
The rabbit hopped across the field.
Con thỏ nhảy qua cánh đồng.
Chi tiếtThe rabbit hopped away.Con thỏ nhảy đi.
Đồng nghĩabunnyhare
Cụm hay dùngrabbit holepet rabbit
Thỏ nhà, tai dài, đuôi ngắn
|
— |
Đang tải...