Từ vựng B2

Chủ đề industry · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Building material

B2 IELTS

Nghĩa

Vật liệu xây dựng n.phr

Định nghĩa · Materials used for constructing buildings.

“The choice of building material significantly influences the sustainability and durability of modern construction projects.”Sự lựa chọn vật liệu xây dựng ảnh hưởng đáng kể đến tính bền vững và độ bền của các dự án xây dựng hiện đại.

“Concrete is a common building material.”Bê tông là một vật liệu xây dựng phổ biến.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả trong bài viết về xây dựng.

Ghi chú · Thường dùng trong kiến trúc và xây dựng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...