Từ vựng B2

Chủ đề industry · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Structural engineer

B2 IELTS

Nghĩa

Kỹ sư kết cấu n.phr

Định nghĩa · An engineer who designs and analyzes structures.

“A structural engineer plays a crucial role in ensuring that buildings can withstand various environmental stresses and loads.”Kỹ sư kết cấu đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo rằng các tòa nhà có thể chịu đựng được các áp lực và tải trọng môi trường khác nhau.

“A structural engineer ensures buildings are safe.”Kỹ sư kết cấu đảm bảo các tòa nhà an toàn.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về vai trò trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến an toàn công trình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...