Từ vựng B2

Chủ đề industry · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

The engineering emblems of

B2 IELTS

Nghĩa

Các biểu tượng kỹ thuật của n.phr

Định nghĩa · Symbols that represent engineering achievements.

“The engineering emblems of the 21st century showcase innovative designs that prioritize sustainability and efficiency in urban development.”Các biểu tượng kỹ thuật của thế kỷ 21 thể hiện những thiết kế sáng tạo ưu tiên tính bền vững và hiệu quả trong phát triển đô thị.

“The engineering emblems of the era showcase innovation.”Các biểu tượng kỹ thuật của thời đại thể hiện sự đổi mới.

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh sự phát triển trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến thành tựu kỹ thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...