Từ vựng B2

Chủ đề industry · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Develop a unique method

B2 IELTS

Nghĩa

Phát triển một phương pháp độc đáo v.phr

Định nghĩa · To create a new or special way of doing something.

“Researchers aim to develop a unique method for assessing the impact of climate change on urban infrastructure.”Các nhà nghiên cứu nhằm phát triển một phương pháp độc đáo để đánh giá tác động của biến đổi khí hậu đối với cơ sở hạ tầng đô thị.

“They developed a unique method for recycling.”Họ đã phát triển một phương pháp độc đáo để tái chế.

Mẹo IELTS · Mô tả phương pháp trong bài viết nghiên cứu.

Ghi chú · Thường dùng trong nghiên cứu và phát triển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...