high-rise
/ˈhaɪ raɪz/ A2 THPT phổ biến #20500
Nghĩa
nhà cao tầng
n
Định nghĩa · A tall building with many floors.
“My uncle works in a high-rise downtown.”Cậu tôi làm việc trong một nhà cao tầng ở trung tâm.