Từ vựng A2

Chủ đề Thành phố tương lai · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

roundabout

/ˈraʊndəˌbaʊt/ A2 THPT phổ biến #20508

Nghĩa

bùng binh n

Định nghĩa · A circular intersection for traffic flow.

“Buses must slow at the roundabout near our school.”Xe buýt phải giảm tốc tại bùng binh gần trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...