Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

high-rise

/'hairaiz/ IELTSCollins ★

Nghĩa thường dùng

nhà cao tầng danh từ

“High-rise apartments are common in cities.”Căn hộ nhà cao tầng phổ biến ở thành phố.

Biến thể từ high-rises số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

high-rise

/'hairaiz/

tính từ

  • cao ngất (nhà nhiều tầng)
Định nghĩa tiếng Anh

n. tower consisting of a multistoried building of offices or apartments a. used of buildings of many stories equipped with elevators; tall

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...