Từ vựng C1

Chủ đề latin academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carte blanche

/ˌkɑːrt ˈblɑːnʃ/ C1 TOEIC phổ biến #7422

Nghĩa

toàn quyền quyết định, quyền tự do hoàn toàn phr.

Định nghĩa · Complete freedom to act as one wishes.

“The CEO was given carte blanche to restructure the firm.”Giám đốc được trao toàn quyền tái cơ cấu công ty.

“She had carte blanche to negotiate terms as needed.”Cô được toàn quyền đàm phán điều khoản theo nhu cầu.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh quyền lực trong IELTS.

Ghi chú · Xuất phát từ tiếng Pháp nhưng nhập vào tiếng Anh học thuật. Đọc 'kart blahnsh'. Dùng trong ngữ cảnh kinh doanh/quản lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...