et al.
Nghĩa
Định nghĩa · And others; used in citations.
“The study by Kim et al. was widely cited.”Nghiên cứu của Kim và cộng sự được trích dẫn rộng rãi.
“Johnson et al. proposed a new framework in 2022.”Johnson và các đồng nghiệp đề xuất khung mới năm 2022.
Mẹo IELTS · Sử dụng để trích dẫn trong IELTS.
Ghi chú · Dùng trong trích dẫn khi có từ 3 tác giả trở lên. Luôn có dấu chấm sau 'al'. Đọc 'et al'.