Từ vựng C1

Chủ đề latin academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

et al.

/ˌɛt ˈæl/ C1 TOEIC phổ biến #7416

Nghĩa

và những người khác (et alii) abbr.

Định nghĩa · And others; used in citations.

“The study by Kim et al. was widely cited.”Nghiên cứu của Kim và cộng sự được trích dẫn rộng rãi.

“Johnson et al. proposed a new framework in 2022.”Johnson và các đồng nghiệp đề xuất khung mới năm 2022.

Mẹo IELTS · Sử dụng để trích dẫn trong IELTS.

Ghi chú · Dùng trong trích dẫn khi có từ 3 tác giả trở lên. Luôn có dấu chấm sau 'al'. Đọc 'et al'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...