Từ vựng A2

Chủ đề may-tinh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mouse mat

/ˈmaʊs ˌmæt/ A2

Nghĩa

Miếng lót chuột n.phr

Định nghĩa · A mat for placing a computer mouse on.

“I use a mousemat to make my mouse move smoothly.”Tôi sử dụng miếng lót chuột để chuột di chuyển mượt mà.

“I need a new mousemat for my desk.”Tôi cần một miếng lót chuột mới cho bàn làm việc.

Đồng nghĩa mouse padmouse mat

Mẹo IELTS · Nói về công nghệ để thể hiện sự hiểu biết hiện đại.

Ghi chú · Miếng lót chuột, giúp chuột di chuyển dễ dàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...