mouse pad
/ˈmaʊs ˌpæd/ A2
Nghĩa
Tấm lót chuột
n.phr
Định nghĩa · A mat placed under a computer mouse.
“I bought a new mousepad for my computer.”Tôi đã mua một tấm lót chuột mới cho máy tính của mình.
“I bought a new mousepad.”Tôi đã mua một tấm lót chuột mới.
Cụm hay dùng
gaming mousepadmousepad surface
Mẹo IELTS · Nói về công nghệ trong IELTS có thể dùng từ này.
Ghi chú · Tấm lót chuột. 'Mousepad' viết liền hoặc 'mouse pad'.