Từ vựng A2

Chủ đề may-tinh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Shutdown

/ʃʌtdaʊn/ A2

Nghĩa

Tắt máy phrasalv

Định nghĩa · To turn off a machine or system.

“I always shutdown my computer before going to bed.”Tôi luôn tắt máy tính trước khi đi ngủ.

“Please shutdown your laptop before leaving.”Vui lòng tắt máy tính xách tay trước khi rời đi.

Đồng nghĩa turn offpower down
Họ từ shutdown (n)

Mẹo IELTS · Nói về công nghệ trong cuộc sống hàng ngày.

Ghi chú · Tắt máy hoàn toàn, khác với sleep.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...