Từ vựng B2

Chủ đề manufacturing advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

quality assurance

/ˈkwɒl.ɪ.ti əˈʃʊər.əns/ B2 TOEIC phổ biến #5206

Nghĩa

đảm bảo chất lượng (QA) n.

Định nghĩa · The process of ensuring products meet quality standards.

“Quality assurance protocols prevent defects from reaching customers.”Quy trình đảm bảo chất lượng ngăn sản phẩm lỗi đến tay khách hàng.

“The QA team reviews every batch before final dispatch.”Đội QA xem xét từng lô hàng trước khi xuất kho.

Mẹo IELTS · Nên dùng khi nói về quy trình sản xuất.

Ghi chú · QA (preventive, trước sản xuất) khác QC quality control (detective, sau sản xuất).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...