Từ vựng B2

Chủ đề manufacturing advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

automation

/ˌɔː.təˈmeɪ.ʃən/ B2 TOEIC phổ biến #5204

Nghĩa

tự động hóa n.

Định nghĩa · The use of technology to perform tasks automatically.

“Automation has replaced repetitive assembly-line tasks.”Tự động hóa đã thay thế các công việc dây chuyền lặp đi lặp lại.

“The factory invested heavily in warehouse automation.”Nhà máy đầu tư mạnh vào tự động hóa kho hàng.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về công nghệ và sản xuất.

Ghi chú · Automation (hệ thống) vs. automatic (tính từ mô tả thiết bị).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...