Từ vựng B2

Chủ đề manufacturing advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

forecasting

/ˈfɔːr.kæs.tɪŋ/ B2 TOEIC phổ biến #5216

Nghĩa

dự báo (nhu cầu, sản xuất) n.

Định nghĩa · A prediction about future events or trends.

“Accurate demand forecasting prevents costly overproduction.”Dự báo nhu cầu chính xác ngăn ngừa sản xuất thừa tốn kém.

“We use AI tools to improve our supply forecasting accuracy.”Chúng tôi dùng công cụ AI để cải thiện độ chính xác dự báo cung ứng.

Đồng nghĩa predictionprojection
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'fore' (trước) và 'cast' (ném).

Mẹo IELTS · Sử dụng trong phần viết để thể hiện khả năng dự đoán.

Ghi chú · Demand forecasting sai lệch → thừa/thiếu hàng; phương pháp: MA, exponential smoothing, AI.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...