hospital bed
/ˈhɒs.pɪ.təl bed/ A2
Nghĩa
Giường bệnh
n.phr
Định nghĩa · A bed in a hospital for patients to rest or sleep.
“The patient lies on the hospital bed to rest.”Bệnh nhân nằm trên giường bệnh để nghỉ ngơi.
“The hospital bed is adjustable.”Giường bệnh có thể điều chỉnh được.
Đồng nghĩa
patient bedmedical bed
Cụm hay dùng
adjust the hospital bedhospital bed side rails
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về cơ sở y tế.
Ghi chú · Giường bệnh trong bệnh viện.