Từ vựng A2

Chủ đề benh-vien · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hospital bed

/ˈhɒs.pɪ.təl bed/ A2

Nghĩa

Giường bệnh n.phr

Định nghĩa · A bed in a hospital for patients to rest or sleep.

“The patient lies on the hospital bed to rest.”Bệnh nhân nằm trên giường bệnh để nghỉ ngơi.

“The hospital bed is adjustable.”Giường bệnh có thể điều chỉnh được.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về cơ sở y tế.

Ghi chú · Giường bệnh trong bệnh viện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...