Từ vựng A2

Chủ đề benh-vien · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Gurney

/ˈɡɜː.ni/ A2

Nghĩa

Xe đẩy tay n

Định nghĩa · A wheeled stretcher used in hospitals.

“The paramedics put the patient on the gurney quickly.”Nhân viên y tế đặt bệnh nhân lên xe đẩy tay nhanh chóng.

“The paramedics lifted him onto the gurney.”Nhân viên cấp cứu nâng anh lên xe đẩy.

Mẹo IELTS · Mô tả quy trình cấp cứu trong bài nói.

Ghi chú · Xe đẩy bệnh nhân, thường dùng trong cấp cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...