Từ vựng A2

Chủ đề benh-vien · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Midwife

/ˈmɪd.waɪf/ A2

Nghĩa

Bà đỡ n

Định nghĩa · A trained person who helps women give birth.

“The midwife supports mothers during labor and delivery.”Bà đỡ hỗ trợ các bà mẹ trong quá trình sinh nở.

“The midwife assisted with the birth.”Bà đỡ đã hỗ trợ ca sinh.

Đồng nghĩa birth attendantdoula
Họ từ midwifery (n)

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các chủ đề về sức khỏe.

Ghi chú · Bà đỡ, hộ sinh, hỗ trợ sinh nở.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...