operating room
/ˈɒp.ər.eɪ.tɪŋ ˌruːm/ A2
Nghĩa
Phòng phẫu thuật
n.phr
Định nghĩa · A room where surgeries are performed.
“The doctor works in the operating room every day.”Bác sĩ làm việc trong phòng phẫu thuật mỗi ngày.
“The patient was taken to the operating room.”Bệnh nhân được đưa vào phòng mổ.
Đồng nghĩa
ORsurgery room
Cụm hay dùng
operating room nursesterile operating room
Mẹo IELTS · Nói về y tế khi mô tả trải nghiệm bệnh viện.
Ghi chú · Phòng phẫu thuật, nơi tiến hành mổ.