Từ vựng A2

Chủ đề nghe-nghiep · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Plumber

/ˈplʌm.ər/ A2

Nghĩa

Thợ sửa chữa ống nước n

Định nghĩa · A person who repairs pipes and plumbing systems.

“The plumber fixes the broken pipes in my house every week.”Thợ sửa chữa ống nước sửa ống bị hỏng trong nhà tôi mỗi tuần.

“The plumber repaired the sink.”Thợ sửa ống nước đã sửa bồn rửa.

Cấu tạoTừ 'plumber' có nguồn gốc từ tiếng Latin.

Mẹo IELTS · Nói về nghề nghiệp trong IELTS Speaking để thể hiện sự đa dạng.

Ghi chú · Không dùng cho thợ điện hay thợ xây.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...