plumb
/plʌm/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #19115
Biến thể từ
plumbed quá khứ phân từ
plumbing hiện tại phân từ
plumbed quá khứ
plumbs ngôi 3 số ít
plumbs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
plumb
/plʌm/
danh từ
- quả dọi
- dây dọi; dây dò nước
- thế thẳng đứng, độ ngay (của tường...)
- out of plumb: không thẳng đứng, không ngay, xiên
tính từ
- thẳng đứng, ngay
- a plumb wall: bức tường thẳng đứng
- (nghĩa bóng) hoàn toàn, đích thật
- plumb nonsense: điều hoàn toàn vô lý
phó từ
- thẳng đứng, ngay
- (nghĩa bóng) đúng, ngay
- plumb in the centre: ngay ở giữa, đúng ở giữa
- (từ lóng) hoàn toàn, thật đúng là
- plumb crazy: hoàn toàn điên rồ, thật đúng là điên
ngoại động từ
- dò độ sâu (biển, sông...) bằng dây dò; đo (độ sâu) bằng dây dò
- (nghĩa bóng) dò, thăm dò, dò xét
- to plumb a mystery: dò xét một điều bí ẩn
- làm thẳng đứng (bức tường...)
nội động từ
- làm nghề hàn chì
Định nghĩa tiếng Anh
v. measure the depth of something v. weight with lead v. examine thoroughly and in great depth v. adjust with a plumb line so as to make vertical