Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

plumb

/plʌm/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #19115
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

plumb

/plʌm/

danh từ

  • quả dọi
  • dây dọi; dây dò nước
  • thế thẳng đứng, độ ngay (của tường...)
    • out of plumb: không thẳng đứng, không ngay, xiên

tính từ

  • thẳng đứng, ngay
    • a plumb wall: bức tường thẳng đứng
  • (nghĩa bóng) hoàn toàn, đích thật
    • plumb nonsense: điều hoàn toàn vô lý

phó từ

  • thẳng đứng, ngay
  • (nghĩa bóng) đúng, ngay
    • plumb in the centre: ngay ở giữa, đúng ở giữa
  • (từ lóng) hoàn toàn, thật đúng là
    • plumb crazy: hoàn toàn điên rồ, thật đúng là điên

ngoại động từ

  • dò độ sâu (biển, sông...) bằng dây dò; đo (độ sâu) bằng dây dò
  • (nghĩa bóng) dò, thăm dò, dò xét
    • to plumb a mystery: dò xét một điều bí ẩn
  • làm thẳng đứng (bức tường...)

nội động từ

  • làm nghề hàn chì
Định nghĩa tiếng Anh

v. measure the depth of something v. weight with lead v. examine thoroughly and in great depth v. adjust with a plumb line so as to make vertical

Gợi ý (18)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...