Từ vựng A2

Chủ đề nghe-nghiep · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Sailor

/ˈseɪ.lər/ A2

Nghĩa

Thủy thủ n

Định nghĩa · A person who works on a ship or boat.

“The sailor works on a ship and travels to many places.”Thủy thủ làm việc trên tàu và đi đến nhiều nơi.

“The sailor navigated the storm.”Thủy thủ đã điều hướng cơn bão.

Đồng nghĩa seamanmariner
Cấu tạoTừ 'sail' (buồm) + 'or' (người làm).

Mẹo IELTS · Nói về nghề nghiệp, từ này rất thú vị.

Ghi chú · Không dùng cho người đi thuyền buồm giải trí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...