Từ vựng A2

Chủ đề Dinh dưỡng & thói quen ăn uống · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vegetarian

/ˌvedʒəˈteəriən/ A2 THPT phổ biến #21399

Nghĩa

người ăn chay (trứng, sữa) n

Định nghĩa · A person who does not eat meat but may eat eggs and dairy.

“Our class has two vegetarians.”Lớp chúng tôi có hai người ăn chay.

Ghi chú · vegetarian (adj/n) vs vegan (stricter)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...