Từ vựng A2

Chủ đề Dinh dưỡng & thói quen ăn uống · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

junk food

A2 THPT phổ biến #21401

Nghĩa

đồ ăn vặt không lành mạnh phr

Định nghĩa · Unhealthy snacks that are not nutritious.

“He’s trying to avoid junk food after school.”Cậu ấy cố tránh đồ ăn vặt sau giờ học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...