Từ vựng A2

Chủ đề Dinh dưỡng & thói quen ăn uống · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sugary

/ˈʃʊɡəri/ A2 THPT phổ biến #21385

Nghĩa

nhiều đường adj

Định nghĩa · Containing a lot of sweet taste.

“I avoid sugary drinks before practice.”Tôi tránh đồ uống nhiều đường trước giờ tập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...