Từ vựng A2

Chủ đề Dinh dưỡng & thói quen ăn uống · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fast food

A2 THPT phổ biến #21402

Nghĩa

đồ ăn nhanh phr

Định nghĩa · Quick meals that are prepared fast.

“We only eat fast food on special Fridays.”Chúng tôi chỉ ăn đồ nhanh vào thứ Sáu đặc biệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...