Từ vựng A2

Chủ đề do-uong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Cider

/ˈsaɪdər/ A2

Nghĩa

Rượu táo n

Định nghĩa · A drink made from fermented apple juice, often alcoholic.

“She drinks cider because it tastes sweet and fruity.”Cô ấy uống rượu táo vì nó có vị ngọt và trái cây.

“We drank cider at the orchard.”Chúng tôi uống rượu táo ở vườn cây.

Mẹo IELTS · Đề cập đến đồ uống khi thảo luận về ẩm thực.

Ghi chú · Rượu táo, có thể có cồn hoặc không.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...