Từ vựng A2

Chủ đề do-uong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

soda

/ˈsoʊdə/ A2

Nghĩa

nước ngọt có ga, sô-đa n

Định nghĩa · A sweet, carbonated drink, often flavored.

“He enjoys a cold soda after playing soccer.”Cậu ấy thích một chai sô - đa lạnh sau khi chơi bóng đá.

“I'd like a soda with ice.”Tôi muốn một lon soda đá.

Đồng nghĩa popfizzy drink

Mẹo IELTS · Use soda to talk about beverages in IELTS.

Ghi chú · Đồ uống có ga, thường ngọt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...