Từ vựng A2

Chủ đề do-uong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Distillery

/dɪˈstɪləri/ A2

Nghĩa

Nhà máy rượu n

Định nghĩa · A place where alcohol is produced.

“The distillery produces different types of whiskey and other spirits.”Nhà máy rượu sản xuất nhiều loại rượu whiskey và các loại đồ uống khác.

“The distillery produces fine gin.”Nhà máy sản xuất gin hảo hạng.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thảo luận về ngành công nghiệp thực phẩm.

Ghi chú · Nhà máy sản xuất rượu mạnh bằng chưng cất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...