Rum
/rʌm/ A2
Nghĩa
Rượu rum
n
Định nghĩa · A type of alcoholic drink made from sugarcane.
“He made a cocktail with rum and fresh fruit juice.”Anh ấy làm một ly cocktail với rượu rum và nước trái cây tươi.
“He ordered a rum on the rocks.”Anh ấy gọi rượu rum đá.
Mẹo IELTS · Nên đề cập đến đồ uống khi nói về văn hóa trong IELTS.
Ghi chú · Rượu mạnh từ mía, thường pha cocktail.