approve of
B2 THPT phổ biến #21998
Nghĩa
tán thành, chấp nhận
phr
Định nghĩa · To accept or support an idea or decision.
“Do your parents approve of weekend jobs?”Bố mẹ bạn có tán thành việc làm thêm cuối tuần không?
Ghi chú · approval (n)