Từ vựng B2

Chủ đề Giới từ đi kèm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

object to

B2 THPT phổ biến #22002

Nghĩa

phản đối phr

Định nghĩa · To express disagreement or disapproval about something.

“Some parents object to phones in class.”Một số phụ huynh phản đối điện thoại trong lớp.

Ghi chú · objection (n) – objective (adj) khác nghĩa

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...