Từ vựng B2

Chủ đề Giới từ đi kèm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

engage in

B2 THPT phổ biến #21990

Nghĩa

tham gia vào, dấn thân phr

Định nghĩa · To take part in an activity or event.

“They engage in project-based learning this term.”Họ tham gia học theo dự án kỳ này.

Ghi chú · engagement (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...