Từ vựng B2

Chủ đề phrasal business 1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

draw up

/drɔː ʌp/ B2 TOEIC phổ biến #4555

Nghĩa

soạn thảo (hợp đồng, kế hoạch) phr.v.

Định nghĩa · To create a document or plan.

“The lawyer will draw up the contract tomorrow.”Luật sư sẽ soạn thảo hợp đồng vào ngày mai.

“They drew up a detailed project budget.”Họ đã soạn một ngân sách dự án chi tiết.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về kế hoạch trong bài viết.

Ghi chú · Dùng cho văn bản chính thức. Bất quy tắc: draw → drew → drawn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...