Từ vựng B2

Chủ đề collocations verb noun · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take initiative

/teɪk ɪˈnɪʃiətɪv/ B2 TOEIC phổ biến #5580

Nghĩa

chủ động hành động, tiên phong phr.

Định nghĩa · to take action without being told

“She took the initiative to redesign the onboarding process.”Cô ấy đã chủ động thiết kế lại quy trình tiếp nhận nhân viên.

“Managers expect staff to take initiative on client issues.”Quản lý mong nhân viên chủ động trong các vấn đề khách hàng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự lãnh đạo trong IELTS.

Ghi chú · Dùng 'take/show' initiative (KHÔNG 'do initiative').

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...