Từ vựng B2

Chủ đề collocations verb noun · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conduct research

/kənˈdʌkt ˈriːsɜːrtʃ/ B2 TOEIC phổ biến #5573

Nghĩa

tiến hành nghiên cứu phr.

Định nghĩa · To carry out a systematic investigation.

“The team conducted research on consumer behavior.”Nhóm tiến hành nghiên cứu về hành vi người tiêu dùng.

“We must conduct further research before launching.”Chúng ta phải tiến hành thêm nghiên cứu trước khi ra mắt.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự nghiêm túc trong IELTS.

Ghi chú · Dùng 'conduct/carry out' research (KHÔNG 'do research' trong văn bản trang trọng).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...