Từ vựng B2

Chủ đề collocations verb noun · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

place an order

/pleɪs ən ˈɔːrdər/ B2 TOEIC phổ biến #5581

Nghĩa

đặt hàng phr.

Định nghĩa · To request a product or service formally.

“Please place your order before the end of the week.”Vui lòng đặt hàng trước cuối tuần.

“The procurement team placed a bulk order for supplies.”Nhóm mua sắm đã đặt đơn hàng số lượng lớn cho vật tư.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về giao dịch trong IELTS.

Ghi chú · Dùng 'place/submit' an order (KHÔNG 'do' an order).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...