you
/ju:/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #14
Nghĩa thường dùng
Bạn
đại từ
“You are kind.”Bạn tốt bụng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
you
/ju:/
đại từ
- anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày; các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày
- you all know that...: tất cả các anh đều biết rằng...
- he spoke of you: hắn ta nói về anh
- if I were you: nếu tôi là anh
- you there what is your name?: anh kia, tên anh là gì?
- ai, người ta
- you never can tell: ai biết đâu được
Định nghĩa tiếng Anh
dat. & obj. The pronoun of the second person, in the nominative, dative, and objective case, indicating the person or persons addressed. See the Note under Ye.