Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #51

one

/wʌn/

tính từ

  • một
    • room one: phòng một
    • volume one: tập một
    • the Vietnamese nation is one and undivided: dân tộc Việt Nam là một và thống nhất
    • he will be one in a month: một tháng nữa thì nó sẽ lên một
  • như thế không thay đổi
    • to remain for ever one: mâi mâi như thế, mâi mâi không thay đổi

thành ngữ

  1. all one
    • (xem) all
  2. to be made one
    • kết hôn, lấy nhau

danh từ

  • một
    • to come by ones and twos: đến từng một hay hai người một
    • goods that are sold in ones: hàng hoá bán từng cái một
    • never a one: không một ai
  • một giờ
    • he will come at one: một giờ anh ấy sẽ đến
  • cú đấm
    • to give someone one on the nose: đấm ai một cú vào mũi

thành ngữ

  1. the all and the one
    • tính tống thể và tính thống nhất
  2. at one
    • đã làm lành (với ai)
    • đồng ý (với ai)
  3. in the year one
    • (xem) year
  4. it's ten to one that he won't come
    • chắc chắn là anh ta sẽ không đến
  5. one by one
    • lần lượt từng người một, từng cái một
  6. one after another
    • (xem) another

danh từ

  • một người nào đó, một (người, vật...)
    • many a one: nhiều người
    • the dear ones: người thân thuộc
    • the Holy One: Chúa, Thượng đế
    • the Evil One: quỷ, quỷ sứ
  • người ta, ai
    • it offends one in to be told one is not wanted: bị bảo là không cần thì ai mà chẳng bực
Biến thể từ ones số nhiều
Đồng nghĩa singleonly
Trái nghĩa manymultiple
Định nghĩa tiếng Anh

n. the smallest whole number or a numeral representing this number\nn. a single person or thing\ns. used of a single unit or thing; not two or more\ns. having the indivisible character of a unit

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...