Từ vựng A2

Chủ đề Từ vựng thông báo & tờ rơi · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

discount

/ˈdɪskaʊnt/ A2 THPT phổ biến #21779

Nghĩa

giảm giá n

Định nghĩa · A reduction in the usual price.

“Show your student card to get a 20% discount.”Xuất thẻ học sinh để được giảm giá 20%.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...