Từ vựng A2

Chủ đề Từ vựng thông báo & tờ rơi · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

limited seats

A2 THPT phổ biến #21776

Nghĩa

số chỗ có hạn phr

Định nghĩa · The number of available places is not many.

“There are limited seats, so book early.”Số chỗ có hạn, nên đặt sớm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...