Từ vựng A2

Chủ đề Từ vựng thông báo & tờ rơi · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deadline

/ˈdedlaɪn/ A2 THPT phổ biến #21770

Nghĩa

hạn chót n

Định nghĩa · The final date to submit something.

“The deadline for applications is 5 p.m. Thursday.”Hạn chót nộp đơn là 5 giờ chiều thứ Năm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...