Từ vựng A2

Chủ đề office-workplace · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

full-time

/fʊl taɪm/ A2

Nghĩa

toàn thời gian adj

Định nghĩa · Working for the whole week without breaks.

“I have a full-time job.”Tôi có một công việc toàn thời gian.

“He got a full-time job at the bank.”Anh ấy có công việc toàn thời gian ở ngân hàng.

Mẹo IELTS · Nói về công việc để thể hiện sự hiểu biết về nghề nghiệp.

Ghi chú · Tính từ ghép, thường đứng trước danh từ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...