full-time
/fʊl taɪm/ A2
Nghĩa
toàn thời gian
adj
Định nghĩa · Working for the whole week without breaks.
“I have a full-time job.”Tôi có một công việc toàn thời gian.
“He got a full-time job at the bank.”Anh ấy có công việc toàn thời gian ở ngân hàng.
Đồng nghĩa
full-time employmentfull-time job
Trái nghĩa
part-time
Cụm hay dùng
full-time employeefull-time positionwork full-time
Mẹo IELTS · Nói về công việc để thể hiện sự hiểu biết về nghề nghiệp.
Ghi chú · Tính từ ghép, thường đứng trước danh từ.